| . | |
|---|---|
FLUKE-77-4/EUR
Fluke
Fluke 77-4/EUR (77-IV) là đồng hồ vạn năng kỹ thuật số cầm tay chuyên nghiệp với màn hình LCD có đèn nền 6000 số đếm và biểu đồ thanh analog 33 đoạn (32 bản cập nhật/giây). Nó đo điện áp DC lên đến 1000V (± 0,3%), điện áp xoay chiều lên đến 1000V, dòng điện DC/AC lên đến 10A, điện trở lên tới 50 MΩ, điện dung lên tới 9,999 mF và tần số lên tới 99,99 kHz. Được xếp hạng an toàn ở CAT III 1000V / CAT IV 600V theo EN 61010-1, với tính năng Giữ cảm ứng, ghi Tối thiểu/Tối đa/Trung bình, kiểm tra điốt/liên tục và thời lượng pin ~400 giờ. Dây đo TL75 đi kèm, phạm vi tự động/thủ công và tự động tắt nguồn giúp thiết bị trở nên lý tưởng cho các ứng dụng khắc phục sự cố về điện, bảo trì công nghiệp, dịch vụ tại hiện trường và sửa chữa điện tử.
**Hỏi: Fluke 77-IV có phải là máy đo True RMS không?**
Đáp: Không, Fluke 77-IV có phản hồi trung bình. Đối với các phép đo True RMS, hãy xem xét dòng Fluke 175 hoặc 179.
**Q: Những gì được bao gồm trong hộp?**
A: Đồng hồ vạn năng, dây dẫn kiểm tra TL75, pin 9V (đã lắp đặt) và hướng dẫn sử dụng. Phiên bản EUR bao gồm tài liệu được bản địa hóa ở Châu Âu.
**Hỏi: Fluke 77-IV có được bảo hành trọn đời không?**
Đáp: Có, Fluke cung cấp bảo hành trọn đời có giới hạn cho đồng hồ vạn năng 77-IV.
Fluke FLUKE-77-4 |
|
Dụng cụ kiểm tra -> Fluke | Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số Fluke 77-4/EUR Fluke 77-IV, LCD 6000 số đếm, CAT III 1000V / CAT IV 600V |
|
Tính năng |
Đặc điểm kỹ thuật |
Tính năng |
Đặc điểm kỹ thuật |
Loại sản phẩm |
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số cầm tay |
Dòng mô hình |
Fluke 77-IV |
Trưng bày |
LCD 6000 số có đèn nền |
Đồ thị thanh tương tự |
33 phân đoạn, 32 cập nhật/s |
Dải điện áp DC |
0,1 mV – 1000 V |
Độ chính xác điện áp DC |
±(0,3% + 1 chữ số) |
Dải điện áp xoay chiều |
1 mV – 1000 V (đáp ứng trung bình) |
Độ chính xác điện áp xoay chiều |
±(2,0% + 2 chữ số) |
Phạm vi hiện tại DC |
10 µA – 10 A |
Độ chính xác hiện tại DC |
±(1,5% + 2 chữ số) |
Phạm vi hiện tại AC |
10 µA – 10 A |
Phạm vi kháng cự |
100 mΩ – 50 mΩ |
Độ chính xác kháng chiến |
±(0,5% + 1 chữ số) |
Phạm vi điện dung |
1nF – 9,999mF |
Dải tần số |
10 MHz – 99,99 kHz |
Kiểm tra điốt |
1 mA @ 2,4 V |
Kiểm tra tính liên tục |
Âm thanh, ngưỡng < 25 Ω |
Đánh giá an toàn |
CAT III 1000V / CAT IV 600V (EN 61010-1) |
Ắc quy |
1 × 9V (6LR61), tuổi thọ ~400 giờ |
Nhiệt độ hoạt động |
-10°C đến +50°C |
Kích thước (W×H×D) |
90×185×43mm |
Cân nặng |
~420 gam |
Thiết bị tiêu chuẩn |
Dây đo TL75, pin 9V, hướng dẫn sử dụng |
autocoberry.com — Chúng tôi cung cấp bất cứ thứ gì bạn cần, với mức giá thấp hơn nhiều so với giá thị trường. |
|