| Sẵn có: | |
|---|---|
Cảm biến tiệm cận siêu nhỏ gọn Omron E2S
Hiệu suất nâng cao và rộng
Chúng tôi có thể cung cấp tất cả các loại bộ phận cảm biến Omron, chẳng hạn như Cảm biến quang học Omron,Cảm biến tiệm cận Omron,Cảm biến sợi Omron,Cảm biến quang điện Omron và Bộ mã hóa quay Omron.
| Người mẫu Mục |
E2S-W11 E2S-W12 | E2S-Q11 E2S-Q12 | E2S-W21 E2S-W22 | E2S-Q21 E2S-Q22 |
| Bề mặt cảm biến | Đứng đầu | Đằng trước | Đứng đầu | Đằng trước |
| Khoảng cách phát hiện | 1,6mm ±15% | 2,5mm ±15% | ||
| Đặt khoảng cách | 0 đến 1,2 mm | 0 đến 1,9 mm | ||
| Hành trình vi sai | Tối đa 10%. khoảng cách cảm nhận | |||
| Đối tượng có thể phát hiện | Kim loại màu (Khoảng cách phát hiện giảm với kim loại màu. Tham khảo Dữ liệu Kỹ thuật ở trang 4.) | |||
| Đối tượng cảm biến tiêu chuẩn | Sắt, 12 `12 `1 mm | Sắt, 15 x 15 x 1mm | ||
| Tần số đáp ứng * | tối thiểu 1 kHz | |||
| Điện áp nguồn (dải điện áp hoạt động) | 12 đến 24 VDC (10 đến 30 VDC), độ gợn (trang): tối đa 10%. |
|||
| Dòng rò | tối đa 0,8 mA. | |||
| Tải hiện tại | Tối đa 3 đến 50 mA. | |||
| dư Điện áp | tối đa 3V. (dưới dòng tải 50 mA với chiều dài cáp 1 m) | |||
| Các chỉ số | @@1 Model: Chỉ báo hoạt động (đỏ), Chỉ báo cài đặt (xanh) @@2 Model: Đèn báo hoạt động (màu đỏ) |
|||
| Chế độ hoạt động (với đối tượng cảm biến đang đến gần) | @@1 Model: KHÔNG @@2 Model: NC Tham khảo biểu đồ thời gian trong Sơ đồ mạch I/O trên trang 5 để biết chi tiết. |